Bảng kiểm tra sức khỏe tính cách sinh viên đại học UPI

Các câu hỏi sau đây là một cuộc khảo sát được thiết kế để hiểu rõ tình trạng sức khỏe của bạn và cải thiện sức khỏe thể chất và tinh thần của bạn.

Vui lòng đọc theo thứ tự câu hỏi. Đối với những mục bạn thường cảm nhận hoặc trải nghiệm trong năm qua, hãy chọn 'Có'; đối với những mục bạn chưa từng cảm nhận, hãy chọn 'Không'. Lưu ý rằng chỉ có hai lựa chọn. Để giúp bạn hoàn thành thành công việc học đại học và đón nhận cuộc sống mới với sức khỏe thể chất và tinh thần tốt, vui lòng điền thông tin một cách trung thực. Các chuyên viên tư vấn từ Trung tâm Tư vấn Tâm lý sẽ với toàn bộ nhiệt huyết, sự quan tâm và đạo đức nghề nghiệp về bảo mật tuyệt đối, cung cấp cho bạn sự giúp đỡ mà bạn mong đợi bất cứ lúc nào.

Xem trước Báo cáo Đánh giá

*
1.
Mất cảm giác ngon miệng
Không
*
2.
Buồn nôn, khó chịu ở dạ dày, đau dạ dày
Không
*
3.
Dễ bị tiêu chảy hoặc táo bón
Không
*
4.
Lo lắng về hồi hộp và nhịp tim
Không
*
5.
Sức khỏe thể chất tốt
Không
*
6.
Nhiều lời phàn nàn và bất mãn
Không
*
7.
Cha mẹ đặt kỳ vọng quá cao
Không
*
8.
Quá khứ hoặc gia đình bạn có bất hạnh không?
Không
*
9.
Lo lắng quá nhiều về tương lai
Không
*
10.
Không muốn gặp gỡ mọi người
Không
*
11.
Cảm thấy bản thân không còn là chính mình
Không
*
12.
Thiếu nhiệt huyết và sự chủ động
Không
*
13.
Bi quan
Không
*
14.
Không thể tập trung
Không
*
15.
Cảm xúc dao động quá mức
Không
*
16.
Thường bị mất ngủ
Không
*
17.
Đau đầu
Không
*
18.
Đau cổ và vai
Không
*
19.
Đau ngực và tức ngực
Không
*
20.
Luôn tràn đầy sức sống
Không
*
21.
Tâm hẹp
Không
*
22.
Dễ lo lắng
Không
*
23.
Lo lắng và bồn chồn
Không
*
24.
Dễ nổi giận
Không
*
25.
Từng có ý nghĩ tự sát
Không
*
26.
Không hứng thú với bất cứ điều gì
Không
*
27.
Suy giảm trí nhớ
Không
*
28.
Thiếu sức bền
Không
*
29.
Thiếu khả năng ra quyết định
Không
*
30.
Quá phụ thuộc vào người khác
Không
*
31.
Bị bận tâm vì đỏ mặt
Không
*
32.
Nói lắp và giọng run
Không
*
33.
Cơ thể thay đổi giữa ớn lạnh và sốt
Không
*
34.
Chú ý đến tiết niệu và cơ quan sinh dục
Không
*
35.
Tâm trạng vui vẻ
Không
*
36.
Bất an không rõ nguyên nhân
Không
*
37.
Cảm thấy không yên khi ở một mình
Không
*
38.
Thiếu tự tin
Không
*
39.
Quá thận trọng và do dự khi làm việc
Không
*
40.
Dễ bị người khác hiểu lầm
Không
*
41.
Không tin tưởng người khác
Không
*
42.
Ngờ vực quá mức
Không
*
43.
Không thích giao tiếp xã hội
Không
*
44.
Cảm thấy tự ti
Không
*
45.
Lo lắng không lý do
Không
*
46.
Cơ thể mệt mỏi và yếu đuối
Không
*
47.
Ra mồ hôi lạnh khi vội vàng
Không
*
48.
Cảm thấy chóng mặt khi đứng dậy
Không
*
49.
Đã từng mất ý thức và bị co giật chưa
Không
*
50.
Phổ biến và được yêu thích
Không
*
51.
Quá cứng nhắc và không linh hoạt
Không
*
52.
Không cảm thấy yên tâm trừ khi mọi thứ được kiểm tra lặp đi lặp lại
Không
*
53.
Rất quan tâm đến bụi bẩn
Không
*
54.
Không thể loại bỏ những suy nghĩ vô nghĩa
Không
*
55.
Bạn nghĩ mình có mùi cơ thể lạ không
Không
*
56.
Bạn nghĩ người khác nói xấu bạn sau lưng phải không
Không
*
57.
Luôn chú ý đến người xung quanh
Không
*
58.
Quan tâm đến ánh mắt của người khác
Không
*
59.
Bạn nghĩ người khác coi thường bạn phải không
Không
*
60.
Tâm trạng dễ bị xáo trộn
Không
image result
wait loading